Bản dịch của từ Housing market growth trong tiếng Việt
Housing market growth
Phrase

Housing market growth(Phrase)
hˈaʊzɪŋ mˈɑːkɪt ɡrˈəʊθ
ˈhaʊzɪŋ ˈmɑrkɪt ˈɡroʊθ
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tăng trưởng này có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố kinh tế như lãi suất, tỷ lệ việc làm và tốc độ tăng dân số.
This growth could be affected by economic factors such as interest rates, unemployment rates, and population growth.
这种增长可能会受到诸如利率、失业率和人口增长等经济因素的影响。
Ví dụ
