Bản dịch của từ Huntington's disease trong tiếng Việt

Huntington's disease

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Huntington's disease (Noun)

hˈʌntɨŋtənz dɨzˈiz
hˈʌntɨŋtənz dɨzˈiz
01

Một rối loạn di truyền gây ra sự suy thoái tiến triển của các tế bào thần kinh trong não.

A genetic disorder that causes the progressive breakdown of nerve cells in the brain.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Đặc trưng bởi sự chuyển động không kiểm soát, vấn đề cảm xúc, và mất khả năng nhận thức.

Characterized by uncontrolled movements, emotional problems, and loss of cognitive ability.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Nó thường xuất hiện trong độ tuổi trưởng thành giữa, nhưng có thể ảnh hưởng đến cá nhân ở mọi lứa tuổi.

It typically manifests in middle adulthood, but can affect individuals at any age.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Huntington's disease cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Huntington's disease

Không có idiom phù hợp