Bản dịch của từ Hydrozincite trong tiếng Việt

Hydrozincite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydrozincite(Noun)

hˈaɪdrəzˌɪnsaɪt
ˈhaɪdroʊzɪnˌsaɪt
01

Một loại khoáng chất thứ cấp thường được tìm thấy trong các mỏ quặng kẽm bị oxy hóa

A secondary mineral often found in oxidized zinc ore deposits

Ví dụ
02

Một khoáng chất kẽm cacbonat hydroxit có công thức hóa học Zn5CO32OH6

A zinc carbonate hydroxide mineral with the chemical formula Zn5CO32OH6

Ví dụ
03

Một khoáng chất màu trắng hoặc xanh nhạt bao gồm một cacbonat kẽm cơ bản

A white or pale blue mineral consisting of a basic carbonate of zinc

Ví dụ