Bản dịch của từ Hyperchromia trong tiếng Việt
Hyperchromia
Noun [U/C]

Hyperchromia(Noun)
hˌaɪpəkrˈəʊmiə
ˌhaɪpɝˈkroʊmiə
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tăng bất thường trong nồng độ của một chất hoá học hoặc màu sắc trong mẫu sinh học
An abnormal increase in the concentration of a chemical substance or color in a biological sample.
生物样本中某一种化学物质或颜色的浓度异常升高
Ví dụ
