Bản dịch của từ Hyperstitial trong tiếng Việt

Hyperstitial

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperstitial(Adjective)

hˌaɪpɚstˈɪtəli
hˌaɪpɚstˈɪtəli
01

Có liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi hyperstition, một thuật ngữ trong thực tiễn suy đoán và triết học.

Relating to or characterized by hyperstition, a term in speculative realism and philosophy.

Ví dụ
02

Tồn tại hoặc xảy ra trong trạng thái hyperstitious.

Existing or occurring in a hyperstitious state.

Ví dụ
03

Liên quan đến các mức độ kích thích hoặc hoạt động tăng cao trong một khuôn khổ nhất định.

Pertaining to heightened levels of stimuli or activity within a certain framework.

Ví dụ