Bản dịch của từ I bypassed trong tiếng Việt
I bypassed
Verb

I bypassed(Verb)
ˈaɪ bˈaɪpɑːst
ˈaɪ ˈbaɪˌpæst
02
Để tránh hoặc lẩn tránh, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc quy trình.
To avoid or evade particularly in a legal or procedural context
Ví dụ
