Bản dịch của từ I bypassed trong tiếng Việt

I bypassed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

I bypassed(Verb)

ˈaɪ bˈaɪpɑːst
ˈaɪ ˈbaɪˌpæst
01

Tìm ra hướng đi trong một tình huống khó khăn

To make a path through a difficult situation

Ví dụ
02

Để tránh hoặc lẩn tránh, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý hoặc quy trình.

To avoid or evade particularly in a legal or procedural context

Ví dụ
03

Đi vòng qua hoặc đi bên cạnh cái gì đó mà không chạm vào nó.

To go around or pass by something avoiding it

Ví dụ