Bản dịch của từ Immigration trong tiếng Việt

Immigration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immigration(Noun)

ˌɪməgɹˈeiʃn̩
ˌɪməgɹˈeiʃn̩
01

Quá trình làm thủ tục kiểm tra xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc điểm kiểm soát biên giới (ví dụ: kiểm tra hộ chiếu, thị thực, đóng dấu vào hộ chiếu).

The process of going through immigration checks at a border checkpoint.

入境检查的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động di chuyển đến một nước khác (không phải nơi sinh) để cư trú lâu dài, tức là nhập cư và trở thành cư dân thường trú ở nước đó.

The act of immigrating the passing or coming into a country of which one is not native born for the purpose of permanent residence.

移民:进入非出生国的行为,目的是永久居留。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Immigration (Noun)

SingularPlural

Immigration

Immigrations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ