Bản dịch của từ Impaired respiratory chain trong tiếng Việt
Impaired respiratory chain
Noun [U/C]

Impaired respiratory chain(Noun)
ɪmpˈeəd rɪspˈɪrətərˌi tʃˈeɪn
ˌɪmˈpɛrd rɪˈspɪrəˌtɔri ˈtʃeɪn
01
Một khiếm khuyết hoặc sự cố trong chuỗi phản ứng sinh hóa xảy ra trong ty thể trong quá trình hô hấp tế bào.
A defect or malfunction in the series of biochemical reactions that occur in the mitochondria during cellular respiration
Ví dụ
02
Tình trạng đặc trưng bởi sự giảm hiệu quả của chuỗi hô hấp, ảnh hưởng đến quá trình sản xuất năng lượng trong tế bào.
Condition characterized by reduced efficiency of the respiratory chain impacting energy production in cells
Ví dụ
03
Sự suy giảm vận chuyển điện tử trong ti thể thường dẫn đến thiếu hụt năng lượng.
Impairment of the transport of electrons in the mitochondria often leading to energy deficiency
Ví dụ
