ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Imposed anew
Giới thiệu hoặc thực thi một quy tắc hay luật lệ với một cách nhìn mới mẻ.
To introduce or enforce a rule or law again with a fresh perspective
Áp dụng một nghĩa vụ hoặc gánh nặng một lần nữa hoặc theo cách tái khởi động.
To apply a duty or burden again or in a renewed fashion
Thiết lập lại một điều gì đó một lần nữa hoặc theo một cách khác.
To establish something once more or in a different way