Bản dịch của từ Impulse for reconciliation trong tiếng Việt
Impulse for reconciliation
Noun [U/C]

Impulse for reconciliation(Noun)
ɪmpˈʌls fˈɔː rˌiːkənsˌɪlɪˈeɪʃən
ˈɪmpəɫs ˈfɔr ˌrikənˌsɪɫiˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một động lực thúc đẩy
A driving or motivating force
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, một sự thúc đẩy cơ bản là động lực nền tảng đứng sau hành động của một người.
In psychology a basic impulse is a fundamental motivation behind a persons actions
Ví dụ
