Bản dịch của từ In rem jurisdiction trong tiếng Việt

In rem jurisdiction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In rem jurisdiction (Noun)

ɨn ɹˈɛm dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
ɨn ɹˈɛm dʒˌʊɹəsdˈɪkʃən
01

Quyền hạn của tòa án đối với tài sản của bị cáo, khác với quyền hạn cá nhân đối với người.

A court's jurisdiction over a defendant's property, as opposed to personal jurisdiction over the person.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Quyền lực pháp lý của tòa án để xét xử các vấn đề liên quan đến tài sản nằm trong lãnh thổ của nó.

The legal authority of a court to adjudicate matters related to property located within its territory.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Quyền tài phán dựa trên vị trí của tài sản tranh chấp thay vì nơi cư trú của các bên liên quan.

Jurisdiction based on the location of the property in dispute rather than the residence of the parties involved.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng In rem jurisdiction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with In rem jurisdiction

Không có idiom phù hợp