Bản dịch của từ In the crossfire trong tiếng Việt

In the crossfire

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In the crossfire(Phrase)

ˈɪn tʰˈiː krˈɒsfaɪə
ˈɪn ˈθi ˈkrɔsˌfaɪɝ
01

Bị kẹt trong một cuộc xung đột hoặc tranh chấp giữa hai bên đối lập.

Caught in a conflict or dispute between two opposing parties

Ví dụ
02

Rơi vào tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn khi mà người ta bị ảnh hưởng bởi hành động hoặc xung đột của người khác.

To be in a dangerous or difficult situation where one is affected by the actions or conflicts of others

Ví dụ
03

Bị kẹt giữa hai bên đang tranh cãi hoặc chiến đấu thường được dùng để chỉ những người không liên quan nhưng lại phải gánh chịu hậu quả.

Being stuck between two sides that are fighting or arguing often used to refer to someone who is not involved but suffers consequences

Ví dụ