Bản dịch của từ Inactive advantage trong tiếng Việt
Inactive advantage
Noun [U/C]

Inactive advantage(Noun)
ɪnˈæktɪv ˈædvɑːntɪdʒ
ˌɪˈnæktɪv ˈædvənˌteɪdʒ
Ví dụ
02
Một điều kiện hoặc hoàn cảnh giúp ai đó có vị thế thuận lợi.
A condition or circumstance that puts one in a favorable position
Ví dụ
03
Một lợi thế hoặc sự vượt trội hơn so với người khác, đặc biệt là trong một cuộc cạnh tranh hoặc tình huống.
An edge or superiority over others especially in a competition or situation
Ví dụ
