Bản dịch của từ Induction heat trong tiếng Việt

Induction heat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Induction heat(Noun)

ɪndˈʌkʃn hit
ɪndˈʌkʃn hit
01

Một phương pháp được sử dụng để làm nóng kim loại cho các quá trình như rèn, hàn hoặc nấu chảy.

A method used to heat metals for processes such as forging welding or melting

Ví dụ
02

Quá trình tạo ra nhiệt trong vật liệu dẫn điện bằng cảm ứng điện từ.

The process of generating heat in conductive materials by electromagnetic induction

Ví dụ
03

Việc truyền năng lượng thông qua việc sử dụng trường điện từ để làm nóng một chất mà không cần trực tiếp áp dụng nhiệt.

The transfer of energy through the use of electromagnetic fields to heat a substance without directly applying heat

Ví dụ