ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Infected fruit
Trái cây không còn khỏe mạnh hoặc có thể ăn được do bị nhiễm ký sinh trùng hoặc nhiễm bệnh.
Fruit that is no longer healthy or edible due to parasitic infestation or infection
Một loại trái cây bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc mầm bệnh.
A fruit that has been affected by a disease or a pathogen
Trái cây có dấu hiệu bị ô nhiễm hoặc thối rữa thường do vi khuẩn hoặc nấm gây ra.
Fruit that shows signs of contamination or spoilage often resulting from bacteria or fungi