Bản dịch của từ Infected fruit trong tiếng Việt

Infected fruit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Infected fruit(Noun)

ɪnfˈɛktɪd frˈuːt
ˌɪnˈfɛktɪd ˈfrut
01

Trái cây không còn khỏe mạnh hoặc có thể ăn được do bị nhiễm ký sinh trùng hoặc nhiễm bệnh.

Fruit that is no longer healthy or edible due to parasitic infestation or infection

Ví dụ
02

Một loại trái cây bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc mầm bệnh.

A fruit that has been affected by a disease or a pathogen

Ví dụ
03

Trái cây có dấu hiệu bị ô nhiễm hoặc thối rữa thường do vi khuẩn hoặc nấm gây ra.

Fruit that shows signs of contamination or spoilage often resulting from bacteria or fungi

Ví dụ