Anh - Việt

Bản dịch của từ Inflections trong tiếng Việt

inflections

Noun

inflections (Noun)

/ɪnflˈɛkʃənz/
/ˌɪnˈfɫɛkʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Một biến thể về âm lượng hoặc tông giọng trong lời nói hoặc âm nhạc

Một biến thể về âm lượng hoặc tông giọng trong lời nói hoặc âm nhạc

A variation of pitch or tone in speech or music

Ví dụ
Trong cuộc tranh luận năm 2024, ngữ điệu của Maya khiến quan điểm xã hội của cô thuyết phục hơn.At the 2024 debate, Maya's inflections made her social opinions persuasive.
Trong buổi luyện nói, ngữ điệu của Tom không thể hiện đủ sự tự tin.During IELTS practice, Tom's inflections did not show enough confidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự thay đổi hình thức hoặc kết thúc của một từ để diễn đạt các chức năng ngữ pháp.

Sự thay đổi hình thức hoặc kết thúc của một từ để diễn đạt các chức năng ngữ pháp.

A change in form or ending of a word to express grammatical functions

Ví dụ
Các biến tố tiếng Anh giúp thí sinh IELTS thể hiện thì trong bài luận xã hội.English inflections help IELTS candidates express tense in social survey essays.
Các bài đăng trên mạng xã hội thiếu biến tố thường khiến người đọc IELTS hiểu sai ý nghĩa.Social media posts without inflections often confuse IELTS readers about meaning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Hành động hoặc quá trình biến hình, đặc biệt trong ngữ pháp, nơi mà hình thức của một từ được thay đổi để diễn đạt các loại hình thức ngữ pháp khác nhau.

Hành động hoặc quá trình biến hình, đặc biệt trong ngữ pháp, nơi mà hình thức của một từ được thay đổi để diễn đạt các loại hình thức ngữ pháp khác nhau.

The act or process of inflecting especially in grammar where the form of a word is modified to express different grammatical categories

Ví dụ
Maria nghiên cứu sự biến đổi từ trong các bài đăng trên mạng xã hội để so sánh ngữ pháp trang trọng và thân mật.Maria studies inflections in social posts to compare formal and casual grammar.
Tom không nhận ra sự biến đổi từ khi đọc các tin nhắn xã hội ngắn.Tom does not notice inflections when reading short social messages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh