Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhabitancy trong tiếng Việt

inhabitancy

Noun

inhabitancy (Noun)

/ɪnhˈæbɪtnsi/
/ɪnhˈæbɪtnsi/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng cư trú, việc sống ở một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian xác định, thường để có được quyền lợi hoặc tư cách liên quan đến việc ở đó.

The state of living in a particular place especially during a specified period so as to acquire certain rights.

Ví dụ
Sự cư trú của sinh viên trong ký túc xá tăng cường sự tham gia cộng đồng tại các trường đại học.The inhabitancy of students in dormitories increases community engagement at universities.
Sự cư trú ở trung tâm thành phố không đảm bảo nhà ở giá cả phải chăng.The inhabitancy in the city center does not guarantee affordable housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh