Bản dịch của từ Initial period trong tiếng Việt

Initial period

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initial period(Noun)

ˌɪnˈɪʃəl pˈɪɹiəd
ˌɪnˈɪʃəl pˈɪɹiəd
01

Giai đoạn đầu tiên của một quy trình hoặc tình huống.

The first stage or phase of a process or situation.

Ví dụ
02

Thời gian ngay sau khi bắt đầu một cái gì đó.

The time immediately following the start of something.

Ví dụ
03

Khoảng thời gian sơ bộ trong đó có các hoạt động hoặc sự kiện cụ thể diễn ra.

A preliminary timeframe during which specific activities or events take place.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh