Bản dịch của từ Inland salvage trong tiếng Việt
Inland salvage
Noun [U/C]

Inland salvage(Noun)
ˈɪnlənd sˈælvɪdʒ
ˈɪnɫənd ˈsæɫvɪdʒ
01
Quá trình cải tạo đất hoặc tài nguyên thường liên quan đến việc khôi phục các môi trường nội địa.
The process of reclaiming land or resources often dealing with the restoration of inland environments
Ví dụ
02
Hành động thu hồi các vật liệu hoặc items quý giá từ các khu vực nội địa, đặc biệt là sau một thảm họa hoặc sự cố tàu chìm.
The act of recovering valuable materials or items from inland areas particularly after a disaster or shipwreck
Ví dụ
