Bản dịch của từ Inland salvage trong tiếng Việt

Inland salvage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inland salvage(Noun)

ˈɪnlənd sˈælvɪdʒ
ˈɪnɫənd ˈsæɫvɪdʒ
01

Quá trình cải tạo đất hoặc tài nguyên thường liên quan đến việc khôi phục các môi trường nội địa.

The process of reclaiming land or resources often dealing with the restoration of inland environments

Ví dụ
02

Hành động thu hồi các vật liệu hoặc items quý giá từ các khu vực nội địa, đặc biệt là sau một thảm họa hoặc sự cố tàu chìm.

The act of recovering valuable materials or items from inland areas particularly after a disaster or shipwreck

Ví dụ
03

Trong bối cảnh hàng hải, thuật ngữ này ám chỉ việc thu hồi hàng hóa bị mắc kẹt trên đất liền, cách xa biển.

In maritime contexts it refers to the recovery of goods that are stranded on land away from the sea

Ví dụ