Bản dịch của từ Input monitoring trong tiếng Việt
Input monitoring
Noun [U/C]

Input monitoring(Noun)
ˈɪnpʌt mˈɒnɪtərɪŋ
ˈɪnˌpət ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
Ví dụ
02
Một phương pháp đảm bảo rằng một dự án hoặc chương trình đang được thực hiện một cách hiệu quả.
A method of ensuring that a project or program is being executed effectively
Ví dụ
03
Quá trình thu thập và phân tích thông tin về một hệ thống.
The process by which information about a system is collected and analyzed
Ví dụ
