Bản dịch của từ Input monitoring trong tiếng Việt

Input monitoring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Input monitoring(Noun)

ˈɪnpʌt mˈɒnɪtərɪŋ
ˈɪnˌpət ˈmɑnəˌtɔrɪŋ
01

Hành động quan sát và kiểm tra tiến độ hoặc chất lượng của một điều gì đó trong một khoảng thời gian.

The act of observing and checking the progress or quality of something over a period of time

Ví dụ
02

Một phương pháp đảm bảo rằng một dự án hoặc chương trình đang được thực hiện một cách hiệu quả.

A method of ensuring that a project or program is being executed effectively

Ví dụ
03

Quá trình thu thập và phân tích thông tin về một hệ thống.

The process by which information about a system is collected and analyzed

Ví dụ