Bản dịch của từ Insecure extremity trong tiếng Việt

Insecure extremity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insecure extremity(Noun)

ˈɪnsɪkjˌɔː ɛkstrˈɛmɪti
ˈɪnsəkˌjʊr ɛkˈstrɛməti
01

Một tình huống dễ bị tổn thương hoặc không an toàn

A vulnerable or unsafe situation

Ví dụ
02

Một phần của cơ thể, đặc biệt là chi hoặc các bộ phận khác, được coi là đang ở trong tình trạng không an toàn hoặc không ổn định.

A part of the body especially a limb or other extremity that is considered to be in an unsafe or unstable condition

Ví dụ
03

Một trạng thái cảm thấy không chắc chắn hoặc lo lắng về bản thân do thiếu tự tin.

A condition of feeling uncertain or anxious about oneself lack of confidence

Ví dụ