Bản dịch của từ Insertion order trong tiếng Việt

Insertion order

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insertion order(Noun)

ˌɪnsɝˈʃən ˈɔɹdɚ
ˌɪnsɝˈʃən ˈɔɹdɚ
01

Yêu cầu gửi đến nhà xử lý thanh toán để thực hiện một giao dịch.

A request to a payment processor to carry out a transaction.

插入顺序 - 向支付处理商发出的执行交易请求

Ví dụ
02

Trình tự mà các phần tử được thêm vào một tập hợp hoặc cấu trúc dữ liệu.

The sequence in which elements are added to a collection or data structure.

插入顺序 - 添加元素到集合或数据结构时的排列次序

Ví dụ
03

Trong quảng cáo, nó đề cập đến một đơn hàng được đặt để hiển thị một quảng cáo trong một khoảng thời gian cụ thể.

In advertising, it refers to an order placed for the placement of an advertisement in a specific period.

插入顺序 - (广告)指预定在特定时间段内刊登某条广告的订单或安排

Ví dụ