Anh - Việt

Bản dịch của từ Insinuate trong tiếng Việt

insinuate

Verb

insinuate (Verb)

/ɪnsˈɪnjuːˌeɪt/
/ˌɪnˈsɪnjuˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

để gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó thường theo cách kín đáo hoặc khó chịu

to suggest or hint at something often in a covert or unpleasant way

Ví dụ
Cô ấy ngụ ý rằng Mark đã gian lận trong trận đấu tuần trước.She insinuated that Mark cheated during the game last week.
Họ không ngụ ý điều gì sai trái trong cuộc họp hôm qua.They did not insinuate any wrongdoing in the meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để giới thiệu một cách dần dần hoặc tế nhị

to introduce gradually or subtly

Ví dụ
Cô ấy cố gắng ngầm đưa ra ý kiến trong buổi thảo luận nhóm hôm qua.She tried to insinuate her opinions during the group discussion yesterday.
Anh ấy không ngầm đưa ra bất kỳ điều tiêu cực nào về kế hoạch của cô ấy.He did not insinuate any negativity about her plans for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để điều chỉnh bản thân vào một vị trí hoặc mối quan hệ

to maneuver oneself into a position or relationship

Ví dụ
Anh ta cố gắng để trở thành một phần của nhóm.He tried to insinuate himself into the group's inner circle.
Cô ấy hoàn toàn không chen vào cuộc trò chuyện.She didn't insinuate herself into the conversation at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh