Anh - Việt

Bản dịch của từ Inspecting trong tiếng Việt

inspecting

Verb

inspecting (Verb)

/ɪnspˈɛktɪŋ/
/ɪnspˈɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nhìn kỹ hoặc quan sát cẩn thận một vật hoặc một người để tìm hiểu về chúng hoặc để biết chúng như thế nào.

to look at something or someone carefully to find out about them or what they are like.

Ví dụ
Kiểm tra các quy định mới, sĩ quan phát hiện một số không nhất quán.Inspecting the new regulations, the officer found some inconsistencies.
Cô ấy dành cả ngày kiểm tra tài liệu để tìm lỗi.She spent the day inspecting the documents for any errors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đi tới xem xét, kiểm tra chính thức một tòa nhà, cơ quan hoặc tổ chức để đảm bảo mọi thứ đúng quy định và hợp pháp.

to officially visit a building or organization to check that everything is correct and legal.

Ví dụ
Kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty là rất quan trọng cho tính minh bạch.Inspecting the company's financial records is crucial for transparency.
Các quan chức chính phủ sẽ kiểm tra trung tâm từ thiện mới vào ngày mai.Government officials will be inspecting the new charity center tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của inspecting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

inspect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

inspected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

inspected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

inspects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

inspecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh