Bản dịch của từ Institutional advertising trong tiếng Việt
Institutional advertising
Noun [U/C]

Institutional advertising(Noun)
ˌɪnstɨtˈuʃənəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
ˌɪnstɨtˈuʃənəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01
Quảng cáo được thiết kế nhằm tạo ấn tượng tích cực lâu dài về toàn bộ công ty hơn là quảng bá các sản phẩm cụ thể.
Advertising aims to leave a lasting positive impression of a company overall rather than just promoting specific products.
广告的目的是在公众心中留下持久而积极的印象,通常侧重于树立公司的整体形象,而非只是推销具体的产品。
Ví dụ
Ví dụ
03
Các nỗ lực truyền thông nhằm xây dựng hình ảnh và uy tín của công ty qua nhiều phương tiện truyền thông khác nhau.
The effort of communication to build a company's image and reputation through various media channels.
进行沟通的努力,旨在通过各种媒体渠道塑造公司形象和声誉。
Ví dụ
