Anh - Việt
instruments
Noun
instruments (Noun)
/ˈɪnstrəmənts/
/ˈɪnstrəmənts/
AI
Nghĩa 01 · Văn bản pháp lý được sử dụng làm bằng chứng hoặc để thực hiện giao dịch pháp lý
Văn bản pháp lý được sử dụng làm bằng chứng hoặc để thực hiện giao dịch pháp lý
Legal documents used as evidence or to carry out a legal transaction
Ví dụ
Những văn bản pháp lý như giấy khai sinh hỗ trợ nghiên cứu xã hội về di cư ở Brazil.Instruments such as birth certificates support social research on migration in Brazil.
Những giấy tờ pháp lý này không thể hoàn tất việc chuyển nhượng đất nếu thiếu chữ ký của cả hai gia đình.These instruments do not complete land transfers without signatures from both families.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt là trong công việc khoa học hoặc kỹ thuật
Công cụ hoặc thiết bị được sử dụng để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể, đặc biệt là trong công việc khoa học hoặc kỹ thuật
Tools or devices used for performing a particular task especially in scientific or technical work
Ví dụ
Năm 2023, Liam sử dụng các dụng cụ khoa học để nghiên cứu ô nhiễm không khí đô thị.In 2023, Liam used scientific instruments to study urban air pollution.
Phòng khám cộng đồng thiếu đủ dụng cụ y tế để phục vụ dân số tăng lên.The community clinic lacks enough medical instruments for population growth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng ở Hà Nội, học sinh chơi nhạc cụ cho những người hàng xóm lớn tuổi.At Hanoi's social festival, students played instruments for elderly neighbors.
Maya không mang nhạc cụ đến buổi sinh hoạt cộng đồng của câu lạc bộ luyện nói.Maya did not bring instruments to her speaking club's social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa