Anh - Việt

Bản dịch của từ Insuring trong tiếng Việt

insuring

Verb

insuring (Verb)

/ɪnʃˈʊɹɪŋ/
/ɪnʃˈʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp để được bồi thường nếu tài sản bị hư hỏng hoặc mất, hoặc nếu có chấn thương hay tử vong của một người, bằng cách trả tiền bảo hiểm định kỳ cho một công ty hoặc cơ quan chính phủ.

Sắp xếp để được bồi thường nếu tài sản bị hư hỏng hoặc mất, hoặc nếu có chấn thương hay tử vong của một người, bằng cách trả tiền bảo hiểm định kỳ cho một công ty hoặc cơ quan chính phủ.

to arrange for compensation in the event of damage to or loss of property or injury to or the death of someone in exchange for regular advance payments to a company or government agency.

Ví dụ
Bảo hiểm nhà là điều quan trọng cho các gia đình trong trường hợp thảm họa.Insuring homes is crucial for families in case of disasters.
Nhiều người không bảo hiểm sức khỏe của họ, đánh cược tương lai tài chính.Many people are not insuring their health, risking their financial future.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của insuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

insure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

insured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

insured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

insures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

insuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh