Bản dịch của từ Intellectual property trong tiếng Việt

Intellectual property

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intellectual property(Noun)

ˌɪntɪlˈɛktʃuːəl prˈɒpəti
ˌɪntəˈɫɛktʃuəɫ ˈprɑpɝti
01

Một thuật ngữ pháp lý chỉ những sản phẩm của trí óc, bao gồm phát minh, tác phẩm văn học và nghệ thuật, cũng như các biểu tượng, tên gọi và hình ảnh được sử dụng trong thương mại.

A legal term referring to the creations of the mind such as inventions literary and artistic works and symbols names and images used in commerce

Ví dụ
02

Quyền lợi được cấp theo pháp luật cho một cá nhân hoặc tổ chức đối với các phát minh hoặc tác phẩm của họ.

Rights legally granted to a person or organization for their inventions or works

Ví dụ
03

Một loại tài sản bao gồm những sáng tạo vô hình của trí tuệ con người.

A category of property that includes intangible creations of the human intellect

Ví dụ