Bản dịch của từ Interest rates trong tiếng Việt
Interest rates

Interest rates(Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Lãi suất là tỷ lệ phần trăm mà một tổ chức tài chính áp dụng đối với khoản vay hoặc trả trên tài sản tài chính. Lãi suất có thể được phân loại thành lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực, và lãi suất cố định hay thay đổi. Tại Anh và Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng tương tự nhau trong ngữ nghĩa, tuy nhiên, cách diễn đạt có thể khác nhau trong ngữ cảnh sử dụng tài chính hằng ngày; ví dụ, ở Mỹ thường có sự nhấn mạnh hơn vào lãi suất trong bối cảnh cho vay tiêu dùng.
Lãi suất là tỷ lệ phần trăm mà một tổ chức tài chính áp dụng đối với khoản vay hoặc trả trên tài sản tài chính. Lãi suất có thể được phân loại thành lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực, và lãi suất cố định hay thay đổi. Tại Anh và Mỹ, thuật ngữ này được sử dụng tương tự nhau trong ngữ nghĩa, tuy nhiên, cách diễn đạt có thể khác nhau trong ngữ cảnh sử dụng tài chính hằng ngày; ví dụ, ở Mỹ thường có sự nhấn mạnh hơn vào lãi suất trong bối cảnh cho vay tiêu dùng.
