Bản dịch của từ Interface denial trong tiếng Việt

Interface denial

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interface denial(Noun)

ˈɪntəfˌeɪs dˈiːnɪəl
ˈɪntɝˌfeɪs ˈdiniəɫ
01

Trong ngữ cảnh công nghệ, việc từ chối cho phép truy cập vào một giao diện.

In the context of technology a refusal to permit access to an interface

Ví dụ
02

Hành động từ chối công nhận hoặc chấp nhận một điều gì đó.

The act of refusing to acknowledge or accept something

Ví dụ
03

Một trạng thái mà khả năng giao tiếp hoặc hoạt động theo một cách nhất định bị chặn hoặc cản trở.

A condition in which an ability to communicate or function in a specified way is blocked or obstructed

Ví dụ