Bản dịch của từ Internal rate of return trong tiếng Việt
Internal rate of return
Noun [U/C]

Internal rate of return(Noun)
ˌɪntɝˈnəl ɹˈeɪt ˈʌv ɹˈɨtɝn
ˌɪntɝˈnəl ɹˈeɪt ˈʌv ɹˈɨtɝn
Ví dụ
02
Một chỉ số tài chính được sử dụng để đánh giá tính khả thi của các khoản đầu tư tiềm năng.
A financial metric used to evaluate the profitability of potential investments.
Ví dụ
03
Nó phản ánh tỷ lệ hoàn vốn hàng năm kỳ vọng mà khiến cho khoản đầu tư trở nên có giá trị.
It reflects the expected annualized rate of return that makes the investment worthwhile.
Ví dụ
