Bản dịch của từ Internationalization trong tiếng Việt

Internationalization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internationalization(Noun)

ˌɪntənˌæʃənəlaɪzˈeɪʃən
ˌɪntɝˌnæʃənəɫɪˈzeɪʃən
01

Việc điều chỉnh sản phẩm và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của các vùng ngôn ngữ hoặc văn hóa khác nhau.

The adaptation of products and services to meet the needs of different languages regions or cultures

Ví dụ
02

Quá trình đưa một điều gì đó trở nên quốc tế về quy mô hoặc bản chất.

The process of making something international in scope or character

Ví dụ
03

Một khía cạnh chính của toàn cầu hóa liên quan đến việc thiết kế phần mềm hoặc các hệ thống khác để hỗ trợ nhiều ngôn ngữ và khu vực.

A key aspect of globalization that involves designing software or other systems to support multiple languages and regions

Ví dụ