Bản dịch của từ Interrupted coding trong tiếng Việt
Interrupted coding
Phrase

Interrupted coding(Phrase)
ˌɪntərˈʌptɪd kˈəʊdɪŋ
ˌɪntɝˈəptɪd ˈkoʊdɪŋ
01
Đề cập đến việc lập trình thường bị ngừng lại do lỗi hoặc gián đoạn.
Refers to coding that is halted often due to an error or interruption
Ví dụ
Ví dụ
03
Mô tả tình huống mà quy trình làm việc của lập trình viên bị gián đoạn, ảnh hưởng đến năng suất.
Describes the situation where a programmers workflow is disrupted impacting productivity
Ví dụ
