Anh - Việt
intruders
Noun
intruders (Noun)
/ɪntrˈuːdəz/
/ˈɪnˌtrudɝz/
AI
Nghĩa 01 · Những người vào một nơi nào đó mà không được phép, đặc biệt là để phạm tội
Những người vào một nơi nào đó mà không được phép, đặc biệt là để phạm tội
People who enter a place without permission especially to commit a crime
Ví dụ
Năm 2023, những kẻ đột nhập vào căn hộ của Maya và lấy trộm máy tính xách tay của cô.In 2023, intruders entered Maya's apartment and stole her laptop.
Camera an ninh cho thấy không có kẻ đột nhập tại trung tâm cộng đồng của Daniel.Security cameras showed no intruders at Daniel's community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau cuộc biểu tình năm 2024, những kẻ đột nhập lẻn vào trung tâm cộng đồng của Maria ban đêm.After the 2024 protest, intruders secretly entered Maria's community center at night.
Theo báo cáo của James, cuộc họp về nhà ở năm 2025 không có người xâm nhập.The 2025 housing meeting had no intruders, according to James's report.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, những kẻ xâm nhập đã vào ba ngôi nhà riêng ở Chicago.In 2024, intruders entered three private homes in Chicago.
Báo cáo năm 2023 cho thấy không có kẻ xâm nhập nào tại trang trại riêng của ông Lee.The 2023 report found no intruders on Mr. Lee's private farm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa