Bản dịch của từ Investigative film trong tiếng Việt
Investigative film
Phrase

Investigative film(Phrase)
ɪnvˈɛstɪɡətˌɪv fˈɪlm
ˌɪnˈvɛstəɡətɪv ˈfɪɫm
01
Một bộ phim khám phá một vấn đề cụ thể thường qua hình thức trình bày tài liệu
A film that investigates a particular issue often through documentarystyle presentation
Ví dụ
02
Một loại phim tập trung vào việc khám phá sự thật hoặc thông tin về một chủ đề xã hội hoặc chính trị
A type of film focused on uncovering facts or truths about a social or political subject
Ví dụ
