Bản dịch của từ Issue a denial trong tiếng Việt

Issue a denial

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Issue a denial(Noun)

ˈɪʃu ə dɨnˈaɪəl
ˈɪʃu ə dɨnˈaɪəl
01

Một chủ đề hoặc vấn đề quan trọng cần thảo luận hoặc tranh luận.

An important topic or issue for debate or discussion.

一个重要的话题或问题,值得辩论或讨论。

Ví dụ
02

Việc cung cấp hoặc phân phối một món hàng, đặc biệt là cho cộng đồng sử dụng.

The act of supplying or distributing an item, especially for public consumption.

供应或分发某物的行为,尤其是面向公众的使用。

Ví dụ

Issue a denial(Verb)

ˈɪʃu ə dɨnˈaɪəl
ˈɪʃu ə dɨnˈaɪəl
01

Xuất hiện hoặc được phát hành; nổi bật lên.

Come, release, or appear.

到达、发布或出现。

Ví dụ
02

Cung cấp hoặc phân phối thứ gì đó.

To supply or distribute something.

提供或分发某物

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh