Bản dịch của từ It department trong tiếng Việt

It department

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

It department(Noun)

ˈɪt dɪpˈɑːtmənt
ˈɪt dɪˈpɑrtmənt
01

Một phòng ban trong tổ chức chịu trách nhiệm quản lý và giám sát các nhu cầu và nguồn lực công nghệ thông tin

A department within the organization is responsible for managing and overseeing IT needs and resources.

一个组织内负责管理和监督信息技术需求与资源的部门

Ví dụ
02

Một nhóm hoặc đội ngũ trong công ty chịu trách nhiệm về các phần mềm hạ tầng công nghệ, ứng dụng và hỗ trợ

A team or group within the company responsible for technology infrastructure software applications and support.

公司内部负责技术基础设施软件应用和技术支持的团队或小组

Ví dụ
03

Bộ phận của công ty chuyên về mạng lưới hệ thống máy tính và quản lý dữ liệu

The department specializes in computer network systems and data management.

这是一家专注于计算机网络系统与数据管理的公司的部门。

Ví dụ