Bản dịch của từ It department trong tiếng Việt
It department
Noun [U/C]

It department(Noun)
ˈɪt dɪpˈɑːtmənt
ˈɪt dɪˈpɑrtmənt
01
Một phòng ban trong tổ chức chịu trách nhiệm quản lý và giám sát các nhu cầu và nguồn lực công nghệ thông tin
A department within the organization is responsible for managing and overseeing IT needs and resources.
一个组织内负责管理和监督信息技术需求与资源的部门
Ví dụ
Ví dụ
03
Bộ phận của công ty chuyên về mạng lưới hệ thống máy tính và quản lý dữ liệu
The department specializes in computer network systems and data management.
这是一家专注于计算机网络系统与数据管理的公司的部门。
Ví dụ
