Bản dịch của từ It is taken trong tiếng Việt

It is taken

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

It is taken(Verb)

ˈɪt ˈɪs tˈeɪkən
ˈɪt ˈɪs ˈteɪkən
01

Khiến ai đó hoặc điều gì đó ở trong một trạng thái hoặc tình trạng cụ thể.

To cause to be in a specific condition or state

Ví dụ
02

Nhận hoặc chấp nhận điều gì đó được cung cấp.

To receive or accept something that is offered

Ví dụ
03

Để bắt hoặc chiếm đoạt điều gì đó.

To capture or seize something

Ví dụ
04

Để nhận hoặc bắt được cái gì đó.

To receive or capture something

Ví dụ
05

Để loại bỏ khỏi một vị trí xác định.

To remove from a specified location

Ví dụ
06

Để chấp nhận hoặc đồng ý với một đề nghị.

To accept or agree to an offer or suggestion

Ví dụ