Bản dịch của từ Jamboree trong tiếng Việt
Jamboree
Noun [U/C]

Jamboree(Noun)
dʒˈæmbɔːrˌiː
ˈdʒæmbɝˈi
01
Một cuộc tập hợp của các Hướng đạo sinh hoặc Hướng đạo viên cấp quốc gia hoặc quốc tế.
A national or international gathering of Scouts or Guides
Ví dụ
02
Một buổi lễ kỷ niệm hay tiệc tùng lớn thường bao gồm nhiều hoạt động và những hình thức giải trí đa dạng.
A large celebration or party typically involving a variety of activities and entertainment
Ví dụ
03
Một buổi tụ tập đông đảo, đặc biệt là giới trẻ, để ăn mừng hoặc vui chơi.
A gathering of a large number of people especially young people for celebration or fun
Ví dụ
