Anh - Việt

Bản dịch của từ Jib trong tiếng Việt

jib

NounVerb

jib (Noun)

/dʒɪb/
/dʒˈɪb/
AI

Nghĩa 01 · Phần cần vươn ra của cần cẩu, là cánh tay nhô ra dùng để nâng và di chuyển vật nặng.

Phần cần vươn ra của cần cẩu, là cánh tay nhô ra dùng để nâng và di chuyển vật nặng.

The projecting arm of a crane.

Ví dụ
Cái cần cẩu nâng các thanh thép nặng một cách an toàn.The jib of the crane lifted the heavy steel beams safely.
Cái cần cẩu không bị hỏng trong quá trình xây dựng cây cầu mới.The jib did not break during the construction of the new bridge.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một loại buồm hình tam giác buộc phía trước cột buồm, nằm trước buồm chính để giúp điều hướng và cân bằng tàu.

Một loại buồm hình tam giác buộc phía trước cột buồm, nằm trước buồm chính để giúp điều hướng và cân bằng tàu.

A triangular staysail set forward of the mast.

Ví dụ
Cái jib đã giúp đội đua giành chiến thắng vào thứ Bảy tuần trước.The jib helped the sailing team win the race last Saturday.
Đội thủy thủ không hạ cái jib trong gió mạnh.The crew didn't raise the jib during the strong winds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

jib (Verb)

/dʒɪb/
/dʒˈɪb/
AI

Nghĩa 01 · Dùng cho động vật (nhất là ngựa) khi đột nhiên dừng lại và từ chối tiếp tục đi; thể hiện hành vi bướng bỉnh hoặc sợ hãi, không chịu nhúc nhích tiến lên.

Dùng cho động vật (nhất là ngựa) khi đột nhiên dừng lại và từ chối tiếp tục đi; thể hiện hành vi bướng bỉnh hoặc sợ hãi, không chịu nhúc nhích tiến lên.

of an animal especially a horse stop and refuse to go on.

Ví dụ
Con ngựa đã dừng lại trước tiếng ồn lớn trong buổi diễu hành tuần trước.The horse jibbed at the loud noise during the parade last week.
Con lừa không dừng lại khi chúng tôi tiến gần đám đông.The donkey did not jib when we approached the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh