Bản dịch của từ Jib trong tiếng Việt

Jib

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jib(Noun)

dʒɪb
dʒˈɪb
01

Phần cần vươn ra của cần cẩu, là cánh tay nhô ra dùng để nâng và di chuyển vật nặng.

The projecting arm of a crane.

起重机的臂

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại buồm hình tam giác buộc phía trước cột buồm, nằm trước buồm chính để giúp điều hướng và cân bằng tàu.

A triangular staysail set forward of the mast.

三角帆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Jib(Verb)

dʒɪb
dʒˈɪb
01

Dùng cho động vật (nhất là ngựa) khi đột nhiên dừng lại và từ chối tiếp tục đi; thể hiện hành vi bướng bỉnh hoặc sợ hãi, không chịu nhúc nhích tiến lên.

Of an animal especially a horse stop and refuse to go on.

动物突然停下不走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ