Bản dịch của từ Jib trong tiếng Việt
Jib
NounVerb

Jib (Noun)
dʒɪb
dʒˈɪb
01
Phần cần vươn ra của cần cẩu, là cánh tay nhô ra dùng để nâng và di chuyển vật nặng.
The projecting arm of a crane.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại buồm hình tam giác buộc phía trước cột buồm, nằm trước buồm chính để giúp điều hướng và cân bằng tàu.
A triangular staysail set forward of the mast.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
