Bản dịch của từ Job cuts trong tiếng Việt
Job cuts
Noun [U/C]

Job cuts(Noun)
dʒˈɒb kˈʌts
ˈdʒɑb ˈkəts
Ví dụ
02
Giảm số lượng công việc có sẵn thường do sa thải hoặc thu hẹp quy mô
Reducing the available jobs, often due to layoffs or downsizing.
由于裁员或缩减规模,造成的就业岗位减少通常是因为公司裁员或裁员引起的。
Ví dụ
03
Một biện pháp do các tổ chức thực hiện nhằm giảm chi phí bằng cách loại bỏ các vị trí công việc.
The measure taken by organizations to cut costs by eliminating positions.
组织采取的裁员措施以降低成本
Ví dụ
