Anh - Việt

Bản dịch của từ Jump in the deep end trong tiếng Việt

jump in the deep end

Idiom

jump in the deep end (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn mà không chuẩn bị cho nó.

Đảm nhận một nhiệm vụ khó khăn mà không chuẩn bị cho nó.

To take on a challenging task without preparing for it.

Ví dụ
Nhiều sinh viên nhảy vào thử thách trong dự án nhóm đầu tiên.Many students jump in the deep end during their first group project.
Cô ấy không nhảy vào thử thách khi tham gia đội tranh luận.She didn't jump in the deep end when joining the debate team.

Nghĩa 02 · Nhảy vào một tình huống khó khăn một cách không mong đợi.

Nhảy vào một tình huống khó khăn một cách không mong đợi.

To plunge into a difficult situation unexpectedly.

Ví dụ
Nhiều sinh viên nhảy vào tình huống khó khăn trong dự án nhóm đầu tiên.Many students jump in the deep end during their first group project.
Cô ấy không nhảy vào tình huống khó khăn tại sự kiện xã hội.She did not jump in the deep end at the social event.

Nghĩa 03 · Tham gia vào điều gì đó có liên quan đến rủi ro cao hoặc những thách thức đáng kể.

Tham gia vào điều gì đó có liên quan đến rủi ro cao hoặc những thách thức đáng kể.

To engage in something that involves a high risk or significant challenges.

Ví dụ
Nhiều sinh viên nhảy vào thử thách trong dự án nhóm đầu tiên.Many students jump in the deep end during their first group project.
Không phải ai cũng muốn nhảy vào thử thách của mạng xã hội.Not everyone wants to jump in the deep end of social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh