Bản dịch của từ Junk-food lover trong tiếng Việt
Junk-food lover
Noun [U/C]

Junk-food lover(Noun)
dʒˈʌŋkfʊd lˈʌvɐ
ˈdʒəŋkˈfʊd ˈɫəvɝ
01
Một người thường xuyên tiêu thụ đồ ăn nhanh và đồ ăn vặt có giá trị dinh dưỡng thấp.
Someone who frequently consumes fast food and snacks that are low in nutritional value
Ví dụ
02
Một cá nhân có xu hướng ưa thích các lựa chọn thực phẩm thuận tiện.
An individual characterized by a preference for conveniencebased food choices
Ví dụ
