Bản dịch của từ Junk-food lover trong tiếng Việt

Junk-food lover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junk-food lover(Noun)

dʒˈʌŋkfʊd lˈʌvɐ
ˈdʒəŋkˈfʊd ˈɫəvɝ
01

Một người thường xuyên tiêu thụ đồ ăn nhanh và đồ ăn vặt có giá trị dinh dưỡng thấp.

Someone who frequently consumes fast food and snacks that are low in nutritional value

Ví dụ
02

Một cá nhân có xu hướng ưa thích các lựa chọn thực phẩm thuận tiện.

An individual characterized by a preference for conveniencebased food choices

Ví dụ
03

Một người thích ăn những món ăn không lành mạnh nhưng dễ chế biến hoặc phục vụ.

A person who enjoys eating unhealthy food that is quick to prepare or serve

Ví dụ