Bản dịch của từ Kabuki actress trong tiếng Việt
Kabuki actress
Phrase

Kabuki actress(Phrase)
kɐbˈuːki ˈæktrəs
kəˈbuki ˈæktrəs
01
Một nữ nghệ sĩ biểu diễn chuyên về Kịch Kabuki, một hình thức sân khấu truyền thống của Nhật Bản nổi bật với phong cách trình diễn đậm màu và trang điểm cầu kỳ.
She is a female artist specializing in Kabuki, a traditional Japanese theater known for its iconic performances and elaborate makeup.
这是一位专门从事歌舞伎表演的女演员,歌舞伎是一种以夸张的表演风格和精致的化妆著称的日本传统剧场艺术。
Ví dụ
Ví dụ
