Bản dịch của từ Keep a stiff upper lip trong tiếng Việt

Keep a stiff upper lip

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep a stiff upper lip(Idiom)

kˈiːp ˈɑː stˈɪf ˈʌpɐ lˈɪp
ˈkip ˈɑ ˈstɪf ˈəpɝ ˈɫɪp
01

Để giữ được sự kiên quyết và không cảm xúc trong những tình huống khó khăn

To remain resolute and unemotional in difficult situations

Ví dụ
02

Để thể hiện sự kiên cường và lòng can đảm đặc biệt là trong nghịch cảnh

To show fortitude and courage especially during adversity

Ví dụ
03

Để giữ bình tĩnh mà không biểu lộ sự đau khổ hoặc cảm xúc

To maintain ones composure without showing distress or emotion

Ví dụ