Bản dịch của từ Kentucky trong tiếng Việt

Kentucky

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kentucky(Noun)

kɛntˈʌki
ˈkɛnˈtəki
01

Một khu vực ở Hoa Kỳ nổi bật với những nét văn hóa riêng biệt của nó

A region in the United States is famous for its unique cultural features.

美国某个以其独特文化特色闻名的地区

Ví dụ
02

Sông Kentucky chảy qua bang

The Kentucky River runs through this state.

流经肯塔基州的肯塔基河

Ví dụ
03

Đây là một bang nằm ở miền Đông Nam Hoa Kỳ nổi tiếng với những cuộc đua ngựa, các nhà máy sản xuất bourbon và nhạc Bluegrass.

This is a state in the southeastern United States, famous for horse racing, bourbon distilleries, and bluegrass music.

这是一个位于美国东南部的州,以赛马、生产波本威士忌的工厂和蓝草音乐闻名。

Ví dụ

Họ từ