Bản dịch của từ Kinesthetic memory trong tiếng Việt
Kinesthetic memory
Noun [U/C]

Kinesthetic memory(Noun)
kˌɪnɪsθˈɛtɪk mˈɛmərˌi
ˌkɪnɪsˈθɛtɪk ˈmɛmɝi
Ví dụ
02
Một quá trình mà việc học được đạt được thông qua thực hành thể chất hoặc kinh nghiệm.
A process where learning is achieved through physical practice or experience
Ví dụ
03
Một loại trí nhớ liên quan đến hoạt động thể chất và sự phối hợp của các chuyển động cơ thể.
A type of memory that involves the physical activity and the coordination of body movements
Ví dụ
