Bản dịch của từ Kinesthetic memory trong tiếng Việt

Kinesthetic memory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kinesthetic memory(Noun)

kˌɪnɪsθˈɛtɪk mˈɛmərˌi
ˌkɪnɪsˈθɛtɪk ˈmɛmɝi
01

Khả năng nhớ thông tin bằng cách sử dụng trí nhớ cơ bắp hoặc chuyển động vật lý

The ability to recall information by using muscle memory or physical movement

Ví dụ
02

Một quá trình mà việc học được đạt được thông qua thực hành thể chất hoặc kinh nghiệm.

A process where learning is achieved through physical practice or experience

Ví dụ
03

Một loại trí nhớ liên quan đến hoạt động thể chất và sự phối hợp của các chuyển động cơ thể.

A type of memory that involves the physical activity and the coordination of body movements

Ví dụ