Anh - Việt

Bản dịch của từ Kiss goodbye trong tiếng Việt

kiss goodbye

Idiom

kiss goodbye (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Chấp nhận rằng một cái gì đó bị mất hoặc không còn nữa.

To accept that something is lost or no longer available.

Ví dụ
Cô ấy phải nói lời tạm biệt với giấc mơ du học của mình.She had to kiss goodbye to her dream of studying abroad.
Anh ấy từ chối chấp nhận việc mất cơ hội thăng chức.He refused to kiss goodbye to his chance of getting a promotion.

Nghĩa 02

Một cụm từ có nghĩa là vĩnh viễn chia tay cái gì đó hoặc ai đó.

A phrase meaning to part with something or someone permanently.

Ví dụ
Cô ấy phải chia tay với ngôi nhà thơ ấu của mình trước khi chuyển đi.She had to kiss goodbye to her childhood home before moving.
Anh ấy không thể chịu đựng để chia tay với người bạn thân nhất của mình tại sân bay.He couldn't bear to kiss goodbye to his best friend at the airport.

Nghĩa 03

Cam chịu một tình huống được coi là không may.

To resign oneself to a situation that is considered unfortunate.

Ví dụ
Cô ấy phải từ bỏ ước mơ du học ở nước ngoài.She had to kiss goodbye to her dream of studying abroad.
Anh ấy từ chối từ bỏ cơ hội thăng chức của mình.He refused to kiss goodbye to his chance of a promotion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh