Bản dịch của từ Knowledge sphere trong tiếng Việt
Knowledge sphere
Noun [U/C]

Knowledge sphere(Noun)
nˈəʊlɪdʒ sfˈiə
ˈnoʊˌɫɛdʒ ˈsfɪr
Ví dụ
02
Một lĩnh vực hoặc khu vực hiểu biết và nhận thức về nhiều lĩnh vực khác nhau.
A domain or area of understanding and awareness concerning various fields
Ví dụ
03
Tổng hợp các sự kiện, nguyên tắc hoặc kỹ năng mà con người có được thông qua giáo dục hoặc kinh nghiệm.
The collective body of facts principles or skills acquired through education or experience
Ví dụ
