Bản dịch của từ Knowledge sphere trong tiếng Việt

Knowledge sphere

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knowledge sphere(Noun)

nˈəʊlɪdʒ sfˈiə
ˈnoʊˌɫɛdʒ ˈsfɪr
01

Một lĩnh vực chuyên môn cụ thể thường được dùng để miêu tả các lĩnh vực nghiên cứu hoặc thực hành chuyên sâu.

A specific area of expertise often used to describe specialized fields of study or practice

Ví dụ
02

Một lĩnh vực hoặc khu vực hiểu biết và nhận thức về nhiều lĩnh vực khác nhau.

A domain or area of understanding and awareness concerning various fields

Ví dụ
03

Tổng hợp các sự kiện, nguyên tắc hoặc kỹ năng mà con người có được thông qua giáo dục hoặc kinh nghiệm.

The collective body of facts principles or skills acquired through education or experience

Ví dụ