Bản dịch của từ Lackluster turnout trong tiếng Việt
Lackluster turnout
Noun [U/C]

Lackluster turnout(Noun)
lˈæklʌstɐ tˈɜːnaʊt
ˈɫæˌkɫəstɝ ˈtɝˌnaʊt
01
Một mức độ nhiệt huyết hoặc sự tham gia gây thất vọng.
A disappointing level of enthusiasm or engagement
Ví dụ
02
Một kết quả nhạt nhẽo hoặc thiếu cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh như sự tham gia hoặc số lượng người tham dự.
A dull or uninspired result especially in a context such as attendance or participation
Ví dụ
03
Hiệu suất kém hoặc chất lượng không đủ sức thu hút hay gây hứng thú.
Lackluster performance or quality that does not inspire or excite
Ví dụ
